Nguyễn Tuấn Viện
| Năm sinh | 1955 |
|---|---|
| Quê quán | Liên Khê- Thủy Nguyên- |
| Ngày hy sinh | 4/5/1974 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1072300]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tuấn Viện, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=27153, Quê quán=Liên Khê- Thủy Nguyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16724 (số thứ tự 1072300).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tuấn Viện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Tuấn Viện” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 4/5/1974
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Xuân Thọ
- Đinh Văn Quý
- Đoàn Quang Thọ
- Hà Văn Uy
- Hoàng Văn Yên
- Lê Văn Thăng
- Lê Văn Thắng
- Lưu Đình Hiển
- Lưu Đình Hiểu
- Lưu Đình Hiểu
- Nguyễn Bình Nhượng
- Nguyễn Cảnh Ngọ
- Nguyễn Cảnh Ngọ
- Nguyễn Khắc Toàn
- Nguyễn Khắc Toàn
- Nguyễn Khắc Toàn
- Nguyễn Minh Đáng
- Nguyễn Tiến Viễn
- Nguyễn Văn Bằng
- Nguyễn Văn Chí
- Nguyễn Văn Chí
- Nguyễn Văn Hoàng
- Nguyễn Văn Hoàng
- Nguyễn Văn Thí
- Nguyễn Xuân Ky
- Nguyễn Xuân Ky
- Phạm Duy Sách
- Phạm Duy Sách