Phạm Đức Hoặt

Năm sinh1951
Quê quánHưng Đạo- Kiến Thụy-
Ngày hy sinh 1/10/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080498]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Hoặt, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26207, Quê quán=Hưng Đạo- Kiến Thụy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24922 (số thứ tự 1080498).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Hoặt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Hoặt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

56 người cùng hy sinh ngày 1/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Tiến Dạo
  2. Đào Văn Vũ
  3. Đào Xuân Trường
  4. Đỗ Danh Thuấn
  5. Kham Đức Hoặt
  6. Lê Tất Long
  7. Lê Tất Long
  8. Lê Tất Long
  9. Lê Văn Hỷ
  10. Lê Văn Hỷ
  11. Lê Văn Hỷ
  12. Lê Văn Mức
  13. Lê Văn Nức
  14. Lê Văn Nức
  15. Lê Văn Tứ
  16. Lê Văn Tứ
  17. Lương Ngọc Hiên
  18. Lương Ngọc Hiên
  19. Lường Ngọc Hiên
  20. Lương Văn Nình
  21. Lương Văn Nình
  22. Lương Văn Nình
  23. Ngô Văn Quảng
  24. Ngô Văn Quảng
  25. Ngô Văn Quảng
  26. Nguyễn Đình Dương
  27. Nguyễn Đình Dương
  28. Nguyễn Đình Dương
  29. Nguyễn Đức Tập
  30. Nguyễn Đức Tập
  31. Nguyễn Đức Tập
  32. Nguyễn Hồng Châu
  33. Nguyễn Thanh Huân
  34. Nguyễn Thanh Huân
  35. Nguyễn Thanh Huân
  36. Nguyễn Tuấn Tùng
  37. Nguyễn Tuấn Tùng
  38. Nguyễn Tuấn Tùng
  39. Nguyễn Văn Bằng
  40. Nguyễn Văn Bằng
  41. Nguyễn Văn Bằng
  42. Nguyễn Văn Bằng
  43. Nguyễn Văn Khẩn
  44. Nguyễn Văn Khẩn
  45. Nguyễn Văn Khẩn
  46. Nguyễn Văn Lợi
  47. Nguyễn Văn Lợi
  48. Nguyễn Văn Mục
  49. Nguyễn Văn Mục
  50. Nguyễn Văn Mục
  51. Nguyễn Văn Năng
  52. Nguyễn Văn Năng
  53. Nguyễn Văn Năng
  54. Nguyễn Văn Tu
  55. Nguyễn Văn Tu
  56. Phạm Đức Hoặc