Nguyễn Văn Mục
| Năm sinh | 1938 |
|---|---|
| Quê quán | An Khê- Phụ Dực- |
| Ngày hy sinh | 1/10/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1075819]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Mục, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=26207, Quê quán=An Khê- Phụ Dực-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20243 (số thứ tự 1075819).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Mục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Mục” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
56 người cùng hy sinh ngày 1/10/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Tiến Dạo
- Đào Văn Vũ
- Đào Xuân Trường
- Đỗ Danh Thuấn
- Kham Đức Hoặt
- Lê Tất Long
- Lê Tất Long
- Lê Tất Long
- Lê Văn Hỷ
- Lê Văn Hỷ
- Lê Văn Hỷ
- Lê Văn Mức
- Lê Văn Nức
- Lê Văn Nức
- Lê Văn Tứ
- Lê Văn Tứ
- Lương Ngọc Hiên
- Lương Ngọc Hiên
- Lường Ngọc Hiên
- Lương Văn Nình
- Lương Văn Nình
- Lương Văn Nình
- Ngô Văn Quảng
- Ngô Văn Quảng
- Ngô Văn Quảng
- Nguyễn Đình Dương
- Nguyễn Đình Dương
- Nguyễn Đình Dương
- Nguyễn Đức Tập
- Nguyễn Đức Tập
- Nguyễn Đức Tập
- Nguyễn Hồng Châu
- Nguyễn Thanh Huân
- Nguyễn Thanh Huân
- Nguyễn Thanh Huân
- Nguyễn Tuấn Tùng
- Nguyễn Tuấn Tùng
- Nguyễn Tuấn Tùng
- Nguyễn Văn Bằng
- Nguyễn Văn Bằng
- Nguyễn Văn Bằng
- Nguyễn Văn Bằng
- Nguyễn Văn Khẩn
- Nguyễn Văn Khẩn
- Nguyễn Văn Khẩn
- Nguyễn Văn Lợi
- Nguyễn Văn Lợi
- Nguyễn Văn Mục
- Nguyễn Văn Mục
- Nguyễn Văn Năng
- Nguyễn Văn Năng
- Nguyễn Văn Năng
- Nguyễn Văn Tu
- Nguyễn Văn Tu
- Phạm Đức Hoặc
- Phạm Đức Hoặt