Phạm Đình Quang

Năm sinh1946
Quê quánCẩm Thạch- Cẩm Thủy-
Ngày hy sinh 4/6/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080443]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Quang, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26454, Quê quán=Cẩm Thạch- Cẩm Thủy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24867 (số thứ tự 1080443).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đình Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 4/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Thế Phú
  2. Đào Duy Sơ
  3. Đào Minh Thư
  4. Đào Minh Tuất
  5. Đào Xuân Minh (Ninh)
  6. Đỗ Mạnh Xuyên
  7. Đỗ Quang Luận
  8. Đỗ Văn Nhãnh
  9. Đoàn Viết Phong
  10. Hoàng Châu
  11. Lê Duy Lộc
  12. Lê Duy Lộc
  13. Lê Duy Lộc
  14. Lê Quang Tiến
  15. Lê Quang Tiến
  16. Lê Trọng Hoàng
  17. Lê Văn Sinh
  18. Ngô Minh Châu
  19. Ngô Tiến Sơi
  20. Nguyễn Công Hải
  21. Nguyễn Đình Miến
  22. Nguyễn Đình Miễn
  23. Nguyễn Văn Bát
  24. Nguyễn Văn Bốn
  25. Nguyễn Văn Công
  26. Nguyễn Văn Công
  27. Nguyễn Văn Miễn
  28. Nguyễn Văn Thái
  29. Nguyễn Xuân Phượng
  30. Phạm Đình Quang