Lê Duy Lộc

Quê quánNghi Phú- Nghi Lộc-
Ngày hy sinh 4/6/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061771]: Lietsi {Họ tên=Lê Duy Lộc, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26454, Quê quán=Nghi Phú- Nghi Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6195 (số thứ tự 1061771).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Duy Lộc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Duy Lộc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 4/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Thế Phú
  2. Đào Duy Sơ
  3. Đào Minh Thư
  4. Đào Minh Tuất
  5. Đào Xuân Minh (Ninh)
  6. Đỗ Mạnh Xuyên
  7. Đỗ Quang Luận
  8. Đỗ Văn Nhãnh
  9. Đoàn Viết Phong
  10. Hoàng Châu
  11. Lê Duy Lộc
  12. Lê Duy Lộc
  13. Lê Quang Tiến
  14. Lê Quang Tiến
  15. Lê Trọng Hoàng
  16. Lê Văn Sinh
  17. Ngô Minh Châu
  18. Ngô Tiến Sơi
  19. Nguyễn Công Hải
  20. Nguyễn Đình Miến
  21. Nguyễn Đình Miễn
  22. Nguyễn Văn Bát
  23. Nguyễn Văn Bốn
  24. Nguyễn Văn Công
  25. Nguyễn Văn Công
  26. Nguyễn Văn Miễn
  27. Nguyễn Văn Thái
  28. Nguyễn Xuân Phượng
  29. Phạm Đình Quang
  30. Phạm Đình Quang