Phạm Đình Miêm
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Đông Lâm- Tiền Hải- |
| Ngày hy sinh | 6/11/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1080427]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Miêm, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25513, Quê quán=Đông Lâm- Tiền Hải-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24851 (số thứ tự 1080427).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Miêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Đình Miêm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 6/11/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hà Văn Nhưng (Những)
- Hoàng Trung Lương
- Hoàng Trung Lương
- Hoàng Trung Lương
- Hoàng Văn Chừng
- Hoàng Văn Trừng
- Lại Viết Phương
- Lại Viết Phương
- Lê Đăng Chung
- Lê Đăng Trung
- Lê Ngọc Hồ
- Lê Ngọc Hồ
- Lê Quang Châu
- Lê Quang Châu
- Nguyễn Bá Đương
- Nguyễn Hữu Quyết
- Nguyễn Thiệu Gấm
- Nguyễn Thiệu Gấm
- Nguyễn Văn Phụ
- Nguyễn Văn Thung
- Nguyễn Xuân Bẫy
- Nguyễn Xuân Bảy
- Phạm Ngọc Quyết
- Phạm Tắt Đàm
- Phạm Tắt Đàm
- Phạm Văn Xướng
- Phan Công Nhưởng
- Phan Cộng Nhưởng