Lại Viết Phương

Quê quánNam Vân- Nam Trực-
Ngày hy sinh 6/11/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061164]: Lietsi {Họ tên=Lại Viết Phương, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25513, Quê quán=Nam Vân- Nam Trực-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5588 (số thứ tự 1061164).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lại Viết Phương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lại Viết Phương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 6/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Nhưng (Những)
  2. Hoàng Trung Lương
  3. Hoàng Trung Lương
  4. Hoàng Trung Lương
  5. Hoàng Văn Chừng
  6. Hoàng Văn Trừng
  7. Lại Viết Phương
  8. Lê Đăng Chung
  9. Lê Đăng Trung
  10. Lê Ngọc Hồ
  11. Lê Ngọc Hồ
  12. Lê Quang Châu
  13. Lê Quang Châu
  14. Nguyễn Bá Đương
  15. Nguyễn Hữu Quyết
  16. Nguyễn Thiệu Gấm
  17. Nguyễn Thiệu Gấm
  18. Nguyễn Văn Phụ
  19. Nguyễn Văn Thung
  20. Nguyễn Xuân Bẫy
  21. Nguyễn Xuân Bảy
  22. Phạm Đình Miêm
  23. Phạm Ngọc Quyết
  24. Phạm Tắt Đàm
  25. Phạm Tắt Đàm
  26. Phạm Văn Xướng
  27. Phan Công Nhưởng
  28. Phan Cộng Nhưởng