Phạm Công Nguyễn
| Quê quán | Hiệp Hòa- Kinh Môn- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 14/12/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1080314]: Lietsi {Họ tên=Phạm Công Nguyễn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/12/1969, Quê quán=Hiệp Hòa- Kinh Môn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24738 (số thứ tự 1080314).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Công Nguyễn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Công Nguyễn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 14/12/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Văn Hòa
- Đỗ Văn Thông
- Lục Chí Mãn
- Lục Chí Mẫn
- Lục Trí Mẫn
- Mai Văn Ty
- Nguyễn Đức Nho
- Nguyễn Đức Nho
- Nguyễn Đức Nho
- Nguyễn Hồng Phương
- Nguyễn Hồng Phương
- Nguyễn Khoa Quyền
- Nguyễn Sĩ Triệu
- Nguyễn Tiến Thanh
- Nguyễn Văn Nhuần
- Nguyễn Văn Thức
- Nguyễn Văn Thức
- Nguyễn Văn Vinh
- Nguyễn Văn Vinh
- Nguyễn Văn Vinh
- Phạm Văn Nhuần
- Phạm Văn Uyển
- Phạm Văn Uyển