Phạm Văn Uyển

Quê quánHiệp Hòa- Kinh Môn-
Ngày hy sinh 14/12/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083279]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Uyển, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/12/1969, Quê quán=Hiệp Hòa- Kinh Môn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27703 (số thứ tự 1083279).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Uyển” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Uyển” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 14/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Hòa
  2. Đỗ Văn Thông
  3. Lục Chí Mãn
  4. Lục Chí Mẫn
  5. Lục Trí Mẫn
  6. Mai Văn Ty
  7. Nguyễn Đức Nho
  8. Nguyễn Đức Nho
  9. Nguyễn Đức Nho
  10. Nguyễn Hồng Phương
  11. Nguyễn Hồng Phương
  12. Nguyễn Khoa Quyền
  13. Nguyễn Sĩ Triệu
  14. Nguyễn Tiến Thanh
  15. Nguyễn Văn Nhuần
  16. Nguyễn Văn Thức
  17. Nguyễn Văn Thức
  18. Nguyễn Văn Vinh
  19. Nguyễn Văn Vinh
  20. Nguyễn Văn Vinh
  21. Phạm Công Nguyễn
  22. Phạm Văn Nhuần
  23. Phạm Văn Uyển