Nguyễn Xuân Thịnh
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | 260 Trần Quốc Toản- - |
| Ngày hy sinh | 10/9/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1079733]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Thịnh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26186, Quê quán=260 Trần Quốc Toản- -, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24157 (số thứ tự 1079733).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Thịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Xuân Thịnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
26 người cùng hy sinh ngày 10/9/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Quang Trung
- Đoàn Quang Trung
- Đồng Duy Phú
- Hà Công Phấn
- Hà Thanh Bình
- Hoàng Đình Đào
- Lê Hữu Lý
- Mai Đình Thanh
- Nguyễn Bá Mậu
- Nguyễn Công Vì
- Nguyễn Công Vì
- Nguyễn Thế Kỷ
- Nguyễn Văn Khánh
- Nguyễn Văn Kỷ
- Nguyễn Văn Kỹ
- Nguyễn Văn Phao
- Nguyễn Văn Tân
- Nguyễn Văn Tiến
- Nguyễn Văn Tiến
- Nguyễn Xuân Hùng
- Nguyễn Xuân Thịnh
- Nguyễn Xuân Thịnh
- Phạm Văn Dũng
- Tạ Minh Tựu
- Thang Thiệu Hoan
- Thang Triệu Hoan