Mai Đình Thanh

Quê quánHải Thanh- Tĩnh Gia-
Ngày hy sinh 10/9/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065279]: Lietsi {Họ tên=Mai Đình Thanh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26186, Quê quán=Hải Thanh- Tĩnh Gia-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9703 (số thứ tự 1065279).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Đình Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Đình Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 10/9/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Quang Trung
  2. Đoàn Quang Trung
  3. Đồng Duy Phú
  4. Hà Công Phấn
  5. Hà Thanh Bình
  6. Hoàng Đình Đào
  7. Lê Hữu Lý
  8. Nguyễn Bá Mậu
  9. Nguyễn Công Vì
  10. Nguyễn Công Vì
  11. Nguyễn Thế Kỷ
  12. Nguyễn Văn Khánh
  13. Nguyễn Văn Kỷ
  14. Nguyễn Văn Kỹ
  15. Nguyễn Văn Phao
  16. Nguyễn Văn Tân
  17. Nguyễn Văn Tiến
  18. Nguyễn Văn Tiến
  19. Nguyễn Xuân Hùng
  20. Nguyễn Xuân Thịnh
  21. Nguyễn Xuân Thịnh
  22. Nguyễn Xuân Thịnh
  23. Phạm Văn Dũng
  24. Tạ Minh Tựu
  25. Thang Thiệu Hoan
  26. Thang Triệu Hoan