Nguyễn Xuân Khương

Năm sinh1949
Quê quánYên Cường- Ý Yên-
Ngày hy sinh 8/8/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079469]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Khương, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25788, Quê quán=Yên Cường- Ý Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23893 (số thứ tự 1079469).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Khương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Khương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 8/8/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Huy Kỷ
  2. Lê Nguyên Tuấn
  3. Ngô Lịch Sử
  4. Nguyễn Văn Ngãi
  5. Nguyễn Văn Thị
  6. Nguyễn Văn Thị
  7. Nguyễn Văn Thị
  8. Nguyễn Xuân Hùng
  9. Nguyễn Xuân Hùng
  10. Nguyễn Xuân Khương
  11. Phạm Ngọc Chiệu
  12. Phan Ngọc Chiêu