Phan Ngọc Chiêu

Quê quánHùng An- Kim Động-
Ngày hy sinh 8/8/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083621]: Lietsi {Họ tên=Phan Ngọc Chiêu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25788, Quê quán=Hùng An- Kim Động-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28045 (số thứ tự 1083621).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Ngọc Chiêu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Ngọc Chiêu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 8/8/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Huy Kỷ
  2. Lê Nguyên Tuấn
  3. Ngô Lịch Sử
  4. Nguyễn Văn Ngãi
  5. Nguyễn Văn Thị
  6. Nguyễn Văn Thị
  7. Nguyễn Văn Thị
  8. Nguyễn Xuân Hùng
  9. Nguyễn Xuân Hùng
  10. Nguyễn Xuân Khương
  11. Nguyễn Xuân Khương
  12. Phạm Ngọc Chiệu