Nguyễn Văn Xuân

Năm sinh1955
Quê quán55 Tuệ Tĩnh- Hai Bà Trưng-
Ngày hy sinh 23/8/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1078925]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Xuân, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=23/8/1974, Quê quán=55 Tuệ Tĩnh- Hai Bà Trưng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23349 (số thứ tự 1078925).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Xuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 23/8/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Huy Dũng
  2. Đào Thanh Xuân
  3. Đào Trọng Ninh
  4. Đỗ Văn Tích
  5. Đỗ Văn Vịnh (Vĩnh)
  6. Đồng Văn Tâm
  7. Hồ Đăng Tâm
  8. Lại Tiến Quyết
  9. Lại Văn Quyết
  10. Lại Văn Quyết
  11. Lê Văn Tài
  12. Lê Văn Thục
  13. Lê Văn Thục
  14. Lê Văn Thục
  15. Lê Xuân Ân
  16. Lê Xuân Âu
  17. Lê Xuân Âu
  18. Lê Xuân Âu
  19. Lưu Đức Nhuận
  20. Nguyễn Đình Lung
  21. Nguyễn Đình Lung
  22. Nguyễn Đình Lung
  23. Nguyễn Đức Tấn
  24. Nguyễn Đức Tấn
  25. Nguyễn Đức Tấn
  26. Nguyễn Văn Bái
  27. Nguyễn Văn Bái
  28. Nguyễn Văn Huyền
  29. Nguyễn Văn Huyền
  30. Nguyễn Văn Mạnh
  31. Nguyễn Văn Xuân
  32. Nguyễn Xuân Bài
  33. Nguyễn Xuân Hiền
  34. Nguyễn Xuân Huyền
  35. Nguyễn Xuân Thúy
  36. Nguyễn Xuân Thũy
  37. Nguyễn Xuân Thủy