Lê Văn Thục

Năm sinh1952
Quê quánTiên Ngoại- Duy Tiên-
Ngày hy sinh 23/8/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063846]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Thục, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=23/8/1974, Quê quán=Tiên Ngoại- Duy Tiên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8270 (số thứ tự 1063846).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Thục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Thục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 23/8/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Huy Dũng
  2. Đào Thanh Xuân
  3. Đào Trọng Ninh
  4. Đỗ Văn Tích
  5. Đỗ Văn Vịnh (Vĩnh)
  6. Đồng Văn Tâm
  7. Hồ Đăng Tâm
  8. Lại Tiến Quyết
  9. Lại Văn Quyết
  10. Lại Văn Quyết
  11. Lê Văn Tài
  12. Lê Văn Thục
  13. Lê Văn Thục
  14. Lê Xuân Ân
  15. Lê Xuân Âu
  16. Lê Xuân Âu
  17. Lê Xuân Âu
  18. Lưu Đức Nhuận
  19. Nguyễn Đình Lung
  20. Nguyễn Đình Lung
  21. Nguyễn Đình Lung
  22. Nguyễn Đức Tấn
  23. Nguyễn Đức Tấn
  24. Nguyễn Đức Tấn
  25. Nguyễn Văn Bái
  26. Nguyễn Văn Bái
  27. Nguyễn Văn Huyền
  28. Nguyễn Văn Huyền
  29. Nguyễn Văn Mạnh
  30. Nguyễn Văn Xuân
  31. Nguyễn Văn Xuân
  32. Nguyễn Xuân Bài
  33. Nguyễn Xuân Hiền
  34. Nguyễn Xuân Huyền
  35. Nguyễn Xuân Thúy
  36. Nguyễn Xuân Thũy
  37. Nguyễn Xuân Thủy
  38. Thái Đăng Hùng