Nguyễn Văn Út

Năm sinh1941
Quê quánLong Phụng- Cần Duộc-
Ngày hy sinh 2/9/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1078664]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Út, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=25083, Quê quán=Long Phụng- Cần Duộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23088 (số thứ tự 1078664).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Út” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Út” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 2/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Thanh Ngọc
  2. Đặng Văn Sơn
  3. Đào Ngọc Anh
  4. Đinh Tú Để
  5. Đỗ Chí Điều (Điền)
  6. Đỗ Đức Pho (Phó)
  7. Đỗ Duy Cược
  8. Đỗ Duy Lược
  9. Đỗ Quang Tầm
  10. Đỗ Văn Liệp
  11. Đỗ Văn Thật
  12. Giang Văn Đình
  13. Hà Văn Khảm
  14. Hàn Ngọc Dao
  15. Hoàng Mạnh Dương
  16. Hoàng Ngọc Hưng
  17. Hoàng Ngọc Lân
  18. Hoàng Văn Chất
  19. Hoàng Văn Chất
  20. Hoàng Văn Lài
  21. Huỳnh Văn Sang
  22. Lê Đức Hinh
  23. Lê Đức Hinh
  24. Lê Hoàng Thanh
  25. Lê Nguyên Lâm
  26. Lê Trung Tiến
  27. Lê Văn A
  28. Lê Văn A
  29. Lục Văn Tùng
  30. Lương Công Dung
  31. Lương Công Trung
  32. Lương Quý Trọng
  33. Lương Quý Trọng
  34. Mai Đức Tứ
  35. Mai Đức Tứ
  36. Mai Văn Bự
  37. Mai Văn Lang
  38. Ngô Đức Xuân
  39. Ngô Đức Xuân
  40. Ngô Đức Xuân
  41. Ngô Văn Đế
  42. Ngô Văn Đế
  43. Ngô Văn Vượng
  44. Ngô Văn Vượng
  45. Ngô Văn Vượng
  46. Nguyễn Công Trí
  47. Nguyễn Công Trí
  48. Nguyễn Cung Cường
  49. Nguyễn Đức Hưởng
  50. Nguyễn Đức Hưởng
  51. Nguyễn Đức Phong
  52. Nguyễn Đức Phong
  53. Nguyễn Duy Thám
  54. Nguyễn Duy Thám
  55. Nguyễn Hoàng Điệp
  56. Nguyễn Hồng Quảng
  57. Nguyễn Hữu Cánh
  58. Nguyễn Hữu Cánh
  59. Nguyễn Ngọc Sinh
  60. Nguyễn Ngọc Sinh