Đỗ Văn Thật

Năm sinh1939
Quê quánYên Nghĩa- Ý Yên-
Ngày hy sinh 2/9/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057356]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Thật, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=25083, Quê quán=Yên Nghĩa- Ý Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1780 (số thứ tự 1057356).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Thật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Thật” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 2/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Thanh Ngọc
  2. Đặng Văn Sơn
  3. Đào Ngọc Anh
  4. Đinh Tú Để
  5. Đỗ Chí Điều (Điền)
  6. Đỗ Đức Pho (Phó)
  7. Đỗ Duy Cược
  8. Đỗ Duy Lược
  9. Đỗ Quang Tầm
  10. Đỗ Văn Liệp
  11. Giang Văn Đình
  12. Hà Văn Khảm
  13. Hàn Ngọc Dao
  14. Hoàng Mạnh Dương
  15. Hoàng Ngọc Hưng
  16. Hoàng Ngọc Lân
  17. Hoàng Văn Chất
  18. Hoàng Văn Chất
  19. Hoàng Văn Lài
  20. Huỳnh Văn Sang
  21. Lê Đức Hinh
  22. Lê Đức Hinh
  23. Lê Hoàng Thanh
  24. Lê Nguyên Lâm
  25. Lê Trung Tiến
  26. Lê Văn A
  27. Lê Văn A
  28. Lục Văn Tùng
  29. Lương Công Dung
  30. Lương Công Trung
  31. Lương Quý Trọng
  32. Lương Quý Trọng
  33. Mai Đức Tứ
  34. Mai Đức Tứ
  35. Mai Văn Bự
  36. Mai Văn Lang
  37. Ngô Đức Xuân
  38. Ngô Đức Xuân
  39. Ngô Đức Xuân
  40. Ngô Văn Đế
  41. Ngô Văn Đế
  42. Ngô Văn Vượng
  43. Ngô Văn Vượng
  44. Ngô Văn Vượng
  45. Nguyễn Công Trí
  46. Nguyễn Công Trí
  47. Nguyễn Cung Cường
  48. Nguyễn Đức Hưởng
  49. Nguyễn Đức Hưởng
  50. Nguyễn Đức Phong
  51. Nguyễn Đức Phong
  52. Nguyễn Duy Thám
  53. Nguyễn Duy Thám
  54. Nguyễn Hoàng Điệp
  55. Nguyễn Hồng Quảng
  56. Nguyễn Hữu Cánh
  57. Nguyễn Hữu Cánh
  58. Nguyễn Ngọc Sinh
  59. Nguyễn Ngọc Sinh
  60. Nguyễn Quang Cường