Nguyễn Văn Tỷ
| Năm sinh | 1955 |
|---|---|
| Quê quán | Minh Đức- Tiên Lãng- |
| Ngày hy sinh | 18/3/1975 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1078627]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tỷ, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=18/3/1975, Quê quán=Minh Đức- Tiên Lãng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23051 (số thứ tự 1078627).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tỷ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Tỷ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
42 người cùng hy sinh ngày 18/3/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Xuân Hòa
- Định Hữu Duyên
- Đinh Văn Vân
- Đỗ Văn Minh
- Dương Quốc Minh
- Dương Văn An
- Dương Xuốc Minh
- Hà Ngọc Toàn
- Lê Bá Tùng
- Lê Đống
- Lê Oan Ung
- Lê Oan Ung
- Lê Quang Ưng
- Lê Văn Khuyên
- Lưu Đình Phùng
- Lưu Đình Phùng
- Nguyễn Bá Dần
- Nguyễn Bá Tùng
- Nguyễn Bá Tùng
- Nguyễn Đình Hinh
- Nguyễn Đình Hinh
- Nguyễn Đức Tuất
- Nguyễn Hoài Quảng
- Nguyễn Hoàng Quảng
- Nguyễn Hồng Quảng
- Nguyễn Quang Phấn
- Nguyễn Quang Phấn
- Nguyễn Quang Phấn
- Nguyễn Văn Chi
- Nguyễn Văn Chi
- Nguyễn Văn Chi
- Nguyễn Văn Dần
- Nguyễn Văn Trọng
- Nguyễn Xuân Lải
- Phạm Văn Hiền
- Phạm Văn Hóa
- Phạm Văn Lý
- Phạm Văn Lý
- Phạm Văn Lý
- Phạm Văn Thìn
- Phạm Văn Thìn
- Phạm Văn Thìn