Nguyễn Quang Phấn

Năm sinh1948
Quê quánBạch Lưu- Lập Thạch-
Ngày hy sinh 18/3/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1070647]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quang Phấn, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=18/3/1975, Quê quán=Bạch Lưu- Lập Thạch-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15071 (số thứ tự 1070647).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Phấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quang Phấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 18/3/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Hòa
  2. Định Hữu Duyên
  3. Đinh Văn Vân
  4. Đỗ Văn Minh
  5. Dương Quốc Minh
  6. Dương Văn An
  7. Dương Xuốc Minh
  8. Hà Ngọc Toàn
  9. Lê Bá Tùng
  10. Lê Đống
  11. Lê Oan Ung
  12. Lê Oan Ung
  13. Lê Quang Ưng
  14. Lê Văn Khuyên
  15. Lưu Đình Phùng
  16. Lưu Đình Phùng
  17. Nguyễn Bá Dần
  18. Nguyễn Bá Tùng
  19. Nguyễn Bá Tùng
  20. Nguyễn Đình Hinh
  21. Nguyễn Đình Hinh
  22. Nguyễn Đức Tuất
  23. Nguyễn Hoài Quảng
  24. Nguyễn Hoàng Quảng
  25. Nguyễn Hồng Quảng
  26. Nguyễn Quang Phấn
  27. Nguyễn Quang Phấn
  28. Nguyễn Văn Chi
  29. Nguyễn Văn Chi
  30. Nguyễn Văn Chi
  31. Nguyễn Văn Dần
  32. Nguyễn Văn Trọng
  33. Nguyễn Văn Tỷ
  34. Nguyễn Xuân Lải
  35. Phạm Văn Hiền
  36. Phạm Văn Hóa
  37. Phạm Văn Lý
  38. Phạm Văn Lý
  39. Phạm Văn Lý
  40. Phạm Văn Thìn
  41. Phạm Văn Thìn
  42. Phạm Văn Thìn