Nguyễn Văn Thảm

Năm sinh1943
Quê quánĐoàn Tùng- Thanh Miện-
Ngày hy sinh 15/2/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1077335]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thảm, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=15/2/1968, Quê quán=Đoàn Tùng- Thanh Miện-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21759 (số thứ tự 1077335).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thảm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thảm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 15/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Tần
  2. Đặng Văn Thanh
  3. Đỗ Văn Viễn
  4. Đoàn Xuân Xuyên
  5. Đồng Văn Mã
  6. Hà Văn Lương
  7. Hà Văn Thuật
  8. Hoàng Trung Xương
  9. Hoàng Văn Hoành
  10. Lê Mạnh Khôi
  11. Lê Mạnh Khôi
  12. Lê Quyết Tâm
  13. Lê Văn Miêu
  14. Lê Văn Miêu
  15. Nghiêm Văn Thành
  16. Ngô Văn Tản
  17. Nguyễn Đình Thừa
  18. Nguyễn Đình Tử
  19. Nguyễn Đình Tường
  20. Nguyễn Hông Sơn
  21. Nguyễn Tô Hoài
  22. Nguyễn Văn Cốc
  23. Nguyễn Văn Doãn
  24. Nguyễn Văn Huân
  25. Nguyễn Văn Lộc
  26. Nguyễn Văn Ngọt
  27. Nguyễn Văn Ớt
  28. Nguyễn Văn Phúc
  29. Nguyễn Văn Phúc
  30. Nguyễn Văn Phúc
  31. Nguyễn Văn Tâm
  32. Nguyễn Văn Thắng
  33. Nguyễn Văn Thường
  34. Nguyễn Văn Tuyên
  35. Phạm Đình Nghi
  36. Phạm Văn Việt
  37. Phạm Văn Vinh