Lê Văn Miêu
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Quảng Sơn- Quảng Xương- |
| Ngày hy sinh | 15/2/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1063431]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Miêu, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=15/2/1968, Quê quán=Quảng Sơn- Quảng Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7855 (số thứ tự 1063431).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Miêu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Miêu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
37 người cùng hy sinh ngày 15/2/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Tần
- Đặng Văn Thanh
- Đỗ Văn Viễn
- Đoàn Xuân Xuyên
- Đồng Văn Mã
- Hà Văn Lương
- Hà Văn Thuật
- Hoàng Trung Xương
- Hoàng Văn Hoành
- Lê Mạnh Khôi
- Lê Mạnh Khôi
- Lê Quyết Tâm
- Lê Văn Miêu
- Nghiêm Văn Thành
- Ngô Văn Tản
- Nguyễn Đình Thừa
- Nguyễn Đình Tử
- Nguyễn Đình Tường
- Nguyễn Hông Sơn
- Nguyễn Tô Hoài
- Nguyễn Văn Cốc
- Nguyễn Văn Doãn
- Nguyễn Văn Huân
- Nguyễn Văn Lộc
- Nguyễn Văn Ngọt
- Nguyễn Văn Ớt
- Nguyễn Văn Phúc
- Nguyễn Văn Phúc
- Nguyễn Văn Phúc
- Nguyễn Văn Tâm
- Nguyễn Văn Thảm
- Nguyễn Văn Thắng
- Nguyễn Văn Thường
- Nguyễn Văn Tuyên
- Phạm Đình Nghi
- Phạm Văn Việt
- Phạm Văn Vinh