Nguyễn Văn Tám

Năm sinh1951
Quê quánChâu Sơn- Kim Bảng-
Ngày hy sinh 1/11/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1077161]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tám, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26238, Quê quán=Châu Sơn- Kim Bảng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21585 (số thứ tự 1077161).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tám” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tám” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 1/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Thếu
  2. Đỗ Tiến Sinh
  3. Đỗ Văn Túc
  4. Doãn Đình Chiểu
  5. Hoàng Văn Long
  6. Hoàng Văn Long
  7. Kim Ngọc Hòe
  8. Kim Ngọc Hòe
  9. Lê Văn Lợi
  10. Lê Văn Lợi
  11. Ngô Duy Chinh
  12. Ngô Duy Chinh
  13. Nguyễn Chí Đức
  14. Nguyễn Đình Bơn
  15. Nguyễn Đức Thịnh
  16. Nguyễn Khắc Kiệm
  17. Nguyễn Khắc Kiện
  18. Nguyễn Văn Cầu
  19. Nguyễn Văn Cư
  20. Nguyễn Văn Họa
  21. Nguyễn Văn Họa
  22. Nguyễn Văn Lương
  23. Nguyễn Văn Mỹ
  24. Nguyễn Văn Mỹ
  25. Nguyễn Văn Mỹ
  26. Phạm Dũng
  27. Phạm Ngọc Mỵ
  28. Phạm Ngọc Mỵ
  29. Phạm Quang Hiếu
  30. Phạm Văn Hán
  31. Phạm Văn Sơn