Doãn Đình Chiểu
| Quê quán | Châu Sơn- Kim Bảng- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 1/11/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1057501]: Lietsi {Họ tên=Doãn Đình Chiểu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26238, Quê quán=Châu Sơn- Kim Bảng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1925 (số thứ tự 1057501).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Doãn Đình Chiểu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Doãn Đình Chiểu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
31 người cùng hy sinh ngày 1/11/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Thếu
- Đỗ Tiến Sinh
- Đỗ Văn Túc
- Hoàng Văn Long
- Hoàng Văn Long
- Kim Ngọc Hòe
- Kim Ngọc Hòe
- Lê Văn Lợi
- Lê Văn Lợi
- Ngô Duy Chinh
- Ngô Duy Chinh
- Nguyễn Chí Đức
- Nguyễn Đình Bơn
- Nguyễn Đức Thịnh
- Nguyễn Khắc Kiệm
- Nguyễn Khắc Kiện
- Nguyễn Văn Cầu
- Nguyễn Văn Cư
- Nguyễn Văn Họa
- Nguyễn Văn Họa
- Nguyễn Văn Lương
- Nguyễn Văn Mỹ
- Nguyễn Văn Mỹ
- Nguyễn Văn Mỹ
- Nguyễn Văn Tám
- Phạm Dũng
- Phạm Ngọc Mỵ
- Phạm Ngọc Mỵ
- Phạm Quang Hiếu
- Phạm Văn Hán
- Phạm Văn Sơn