Nguyễn Văn Nghiên
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Lương Điền- Cẩm Giàng- |
| Ngày hy sinh | 12/10/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1076029]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Nghiên, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26218, Quê quán=Lương Điền- Cẩm Giàng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20453 (số thứ tự 1076029).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Nghiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Nghiên” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
51 người cùng hy sinh ngày 12/10/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Xuân Huy
- Đinh Văn Bổn
- Đỗ Đình Sức
- Dương Văn Phong
- Hoàng Hữu Dư
- Hoàng Hữu Dư
- Hoàng Hữu Dư
- Kim Quý Ba
- Kim Quý Ba
- Lê Minh Tuấn
- Lương Văn Xô
- Lương Văn Xô
- Lưu Mạnh Hiền
- Lưu Mạnh Hiền
- Mã Xuân Xum
- Nguyễn Bá Xuân
- Nguyễn Bách Hiển
- Nguyễn Bách Hiển
- Nguyễn Ngọc Nam
- Nguyễn Ngọc Nam
- Nguyễn Ngọc Nam
- Nguyễn Ngọc Trận
- Nguyễn Thế Hưng
- Nguyễn Thế Hưng
- Nguyễn Thế Khuy
- Nguyễn Thế Khuy
- Nguyễn Thế Khuy
- Nguyễn Tiến Giới
- Nguyễn Tiến Giới
- Nguyễn Văn Hoa
- Nguyễn Văn Mão
- Nguyễn Văn Quỳnh
- Nguyễn Văn Tâm
- Nguyễn Văn Toán
- Nguyễn Văn Toán
- Nguyễn Viết Xá
- Nguyễn Viết Xá
- Nguyễn Xuân Ngạc
- Nông Văn En
- Phạm Minh Hải
- Phạm Minh Hải
- Phạm Văn Đài
- Phạm Văn Nhuế
- Phạm Văn Nhuế
- Phạm Văn Quỳnh
- Phạm Văn Quỳnh
- Phạm Văn Toàn
- Phan Thanh Giảng
- Phan Thanh Giảng
- Phan Văn Kỳ
- Phan Xuân Kỳ