Nguyễn Văn Bốn

Năm sinh1947
Quê quánVăn Hội- Ninh Giang-
Ngày hy sinh 20/9/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1072758]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Bốn, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=20/9/1968, Quê quán=Văn Hội- Ninh Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17182 (số thứ tự 1072758).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Bốn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Bốn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 20/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Căn (Cản)
  2. Đào Văn Nghiễm
  3. Đỗ Minh Hồng
  4. Đỗ Văn Sơ
  5. Đoàn Phú Hạnh
  6. Đoàn Thế Dũng
  7. Hà Minh An
  8. Hồ Duy Khuy
  9. Hồ Văn Giang
  10. Hoàng Ngọc Khánh
  11. Hoàng Văn An
  12. Hoàng Văn Mậu
  13. Hoàng Văn Quý
  14. Hứa Xuân Đình
  15. Hứa Xuân Đình
  16. Hứa Xuân Đình
  17. Huỳnh Chí Mến
  18. Huỳnh Chí Mến
  19. Huỳnh Minh Hoàng
  20. Huỳnh Minh Hoàng
  21. Lê Bình Long
  22. Lê Hồng Thắng
  23. Lê Hồng Thắng
  24. Lê Khả Khơi
  25. Lê Tăng Liễu
  26. Lê Trung Chính
  27. Lê Trung Chính
  28. Lê Trung Chính
  29. Lê Văn Biểu
  30. Lê Văn Nước
  31. Lê Văn Nước
  32. Lê Văn Việt
  33. Mai Văn Cảnh
  34. Ngô Văn Hỷ
  35. Ngô Xuân Cống
  36. Ngô Xuân Cống
  37. Nguyễn Cao Minh
  38. Nguyễn Công Chuyển
  39. Nguyễn Đình Quý
  40. Nguyễn Đình Tựu
  41. Nguyễn Đức Thiết
  42. Nguyễn Đức Thiết
  43. Nguyễn Gia Lá
  44. Nguyễn Hồng Sơn
  45. Nguyễn Hồng Thức
  46. Nguyễn Hồng Tiến
  47. Nguyễn Hữu Huệ
  48. Nguyễn Hữu Hùng
  49. Nguyễn Minh Cẩn
  50. Nguyễn Phú Đạo
  51. Nguyễn Tấn Công
  52. Nguyễn Thành Y
  53. Nguyễn Thế Tiểu
  54. Nguyễn Văn Á
  55. Nguyễn Văn Bé
  56. Nguyễn Văn Bốn
  57. Nguyễn Văn Chô
  58. Nguyễn Văn Choan
  59. Nguyễn Văn Hải
  60. Nguyễn Văn Hải