Hà Minh An

Năm sinh1948
Quê quánThủy Sơn- Ngọc Lạc-
Ngày hy sinh 20/9/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058326]: Lietsi {Họ tên=Hà Minh An, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=20/9/1968, Quê quán=Thủy Sơn- Ngọc Lạc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2750 (số thứ tự 1058326).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Minh An” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Minh An” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 20/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Căn (Cản)
  2. Đào Văn Nghiễm
  3. Đỗ Minh Hồng
  4. Đỗ Văn Sơ
  5. Đoàn Phú Hạnh
  6. Đoàn Thế Dũng
  7. Hồ Duy Khuy
  8. Hồ Văn Giang
  9. Hoàng Ngọc Khánh
  10. Hoàng Văn An
  11. Hoàng Văn Mậu
  12. Hoàng Văn Quý
  13. Hứa Xuân Đình
  14. Hứa Xuân Đình
  15. Hứa Xuân Đình
  16. Huỳnh Chí Mến
  17. Huỳnh Chí Mến
  18. Huỳnh Minh Hoàng
  19. Huỳnh Minh Hoàng
  20. Lê Bình Long
  21. Lê Hồng Thắng
  22. Lê Hồng Thắng
  23. Lê Khả Khơi
  24. Lê Tăng Liễu
  25. Lê Trung Chính
  26. Lê Trung Chính
  27. Lê Trung Chính
  28. Lê Văn Biểu
  29. Lê Văn Nước
  30. Lê Văn Nước
  31. Lê Văn Việt
  32. Mai Văn Cảnh
  33. Ngô Văn Hỷ
  34. Ngô Xuân Cống
  35. Ngô Xuân Cống
  36. Nguyễn Cao Minh
  37. Nguyễn Công Chuyển
  38. Nguyễn Đình Quý
  39. Nguyễn Đình Tựu
  40. Nguyễn Đức Thiết
  41. Nguyễn Đức Thiết
  42. Nguyễn Gia Lá
  43. Nguyễn Hồng Sơn
  44. Nguyễn Hồng Thức
  45. Nguyễn Hồng Tiến
  46. Nguyễn Hữu Huệ
  47. Nguyễn Hữu Hùng
  48. Nguyễn Minh Cẩn
  49. Nguyễn Phú Đạo
  50. Nguyễn Tấn Công
  51. Nguyễn Thành Y
  52. Nguyễn Thế Tiểu
  53. Nguyễn Văn Á
  54. Nguyễn Văn Bé
  55. Nguyễn Văn Bốn
  56. Nguyễn Văn Bốn
  57. Nguyễn Văn Chô
  58. Nguyễn Văn Choan
  59. Nguyễn Văn Hải
  60. Nguyễn Văn Hải