Nguyễn Tất Hoàng

Năm sinh1951
Quê quánThụy Dân- Thụy Anh-
Ngày hy sinh 1/7/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071046]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tất Hoàng, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=27576, Quê quán=Thụy Dân- Thụy Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15470 (số thứ tự 1071046).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tất Hoàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tất Hoàng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 1/7/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Chí Long
  2. Đỗ Xuân Phúc
  3. Hoàng Minh Hà
  4. Hoàng Minh Hà
  5. Hoàng Minh Hòa
  6. Nguyễn Tất Hoàng
  7. Phạm Khắc Sửu
  8. Phạm Khắc Sửu
  9. Phạm Như Lũy
  10. Phạm Như Lũy
  11. Phạm Văn Lợi
  12. Phạm Văn Lợi