Hoàng Minh Hà

Năm sinh1953
Quê quánLiên Châu- Thanh Oai-
Ngày hy sinh 1/7/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059149]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Hà, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=27576, Quê quán=Liên Châu- Thanh Oai-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3573 (số thứ tự 1059149).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Hà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Hà” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 1/7/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Chí Long
  2. Đỗ Xuân Phúc
  3. Hoàng Minh Hà
  4. Hoàng Minh Hòa
  5. Nguyễn Tất Hoàng
  6. Nguyễn Tất Hoàng
  7. Phạm Khắc Sửu
  8. Phạm Khắc Sửu
  9. Phạm Như Lũy
  10. Phạm Như Lũy
  11. Phạm Văn Lợi
  12. Phạm Văn Lợi