Nguyễn Tái Chiêu

Quê quánYên Động- Lạng Giang-
Ngày hy sinh 1/1/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1070992]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tái Chiêu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25204, Quê quán=Yên Động- Lạng Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15416 (số thứ tự 1070992).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tái Chiêu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tái Chiêu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 1/1/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Duy Lại
  2. Đỗ Văn Ngọt
  3. Lê Văn Ước
  4. Nguyễn Tái Chiêu
  5. Nguyễn Tái Chiêu
  6. Nguyễn Văn Cách
  7. Nguyễn Văn Căn
  8. Nguyễn Văn Căn
  9. Nguyễn Văn Đan
  10. Nguyễn Văn Giao
  11. Nguyễn Văn Minh
  12. Nguyễn Văn Ninh
  13. Nguyễn Văn Ninh
  14. Nguyễn Văn Phủ
  15. Nguyễn Văn Sáu
  16. Phạm Thế Thanh
  17. Phạm Thế Thanh
  18. Phạm Văn Ngự
  19. Phạm Văn Ngự
  20. Phạm Văn Thuận
  21. Phùng Văn Sáng
  22. Thi Văn Quý
  23. Tiêm Xuân Tình