Phạm Thế Thanh
| Quê quán | Thành Công- Duy Tiên- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 1/1/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1081462]: Lietsi {Họ tên=Phạm Thế Thanh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25204, Quê quán=Thành Công- Duy Tiên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25886 (số thứ tự 1081462).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Thế Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Thế Thanh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 1/1/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Duy Lại
- Đỗ Văn Ngọt
- Lê Văn Ước
- Nguyễn Tái Chiêu
- Nguyễn Tái Chiêu
- Nguyễn Tái Chiêu
- Nguyễn Văn Cách
- Nguyễn Văn Căn
- Nguyễn Văn Căn
- Nguyễn Văn Đan
- Nguyễn Văn Giao
- Nguyễn Văn Minh
- Nguyễn Văn Ninh
- Nguyễn Văn Ninh
- Nguyễn Văn Phủ
- Nguyễn Văn Sáu
- Phạm Thế Thanh
- Phạm Văn Ngự
- Phạm Văn Ngự
- Phạm Văn Thuận
- Phùng Văn Sáng
- Thi Văn Quý
- Tiêm Xuân Tình