Nguyễn Quang Thuyết

Năm sinh1949
Quê quánQuang Tuyền- Việt Yên-
Ngày hy sinh 3/9/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1070689]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quang Thuyết, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25449, Quê quán=Quang Tuyền- Việt Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15113 (số thứ tự 1070689).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Thuyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quang Thuyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 3/9/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Mạnh Bùi
  2. Đỗ Đích Đang
  3. Đoàn Bảo Lợi
  4. Đoàn Mạnh Đót
  5. Hà Đình Săm
  6. Hoàng Niệm
  7. Hoàng Văn Miện
  8. Hoàng Văn Nguyên
  9. Hoàng Văn Phổ
  10. Hoàng Văn Pó
  11. Lê Đức Thuận
  12. Lê Minh Khiết
  13. Lê Trọng Khảm
  14. Lưu Trọng Tâm
  15. Ma Văn Yên
  16. Ma Văn Yên
  17. Ngô Minh Đức
  18. Ngô Văn Sạo
  19. Nguyễn Đăng Ninh
  20. Nguyễn Đức Phiến
  21. Nguyễn Ngọc Sử
  22. Nguyễn Quang Dũng
  23. Nguyễn Quốc Lộ
  24. Nguyễn Tiến Nem
  25. Nguyễn Trọng Quyết
  26. Nguyễn Văn Chiến
  27. Nguyễn Văn Dũng
  28. Nguyễn Văn Dũng
  29. Nguyễn Văn Luận
  30. Nguyễn Văn Luận
  31. Nguyễn Văn Men
  32. Nguyễn Văn Minh
  33. Nguyễn Xuân Thịnh
  34. Nông Bách Phao
  35. Phạm Văn Thềng
  36. Phạm Văn Thi
  37. Phạm Văn Thi
  38. Phạm Văn Thiềm
  39. Phạm Văn Tiễn
  40. Phạm Văn Tứ
  41. Phạm Xuân Minh
  42. Phạm Xuân Minh