Phạm Văn Thi

Năm sinh1950
Quê quánTam Hưng- Thủy Nguyên-
Ngày hy sinh 3/9/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083001]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Thi, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25449, Quê quán=Tam Hưng- Thủy Nguyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27425 (số thứ tự 1083001).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Thi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Thi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 3/9/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Mạnh Bùi
  2. Đỗ Đích Đang
  3. Đoàn Bảo Lợi
  4. Đoàn Mạnh Đót
  5. Hà Đình Săm
  6. Hoàng Niệm
  7. Hoàng Văn Miện
  8. Hoàng Văn Nguyên
  9. Hoàng Văn Phổ
  10. Hoàng Văn Pó
  11. Lê Đức Thuận
  12. Lê Minh Khiết
  13. Lê Trọng Khảm
  14. Lưu Trọng Tâm
  15. Ma Văn Yên
  16. Ma Văn Yên
  17. Ngô Minh Đức
  18. Ngô Văn Sạo
  19. Nguyễn Đăng Ninh
  20. Nguyễn Đức Phiến
  21. Nguyễn Ngọc Sử
  22. Nguyễn Quang Dũng
  23. Nguyễn Quang Thuyết
  24. Nguyễn Quốc Lộ
  25. Nguyễn Tiến Nem
  26. Nguyễn Trọng Quyết
  27. Nguyễn Văn Chiến
  28. Nguyễn Văn Dũng
  29. Nguyễn Văn Dũng
  30. Nguyễn Văn Luận
  31. Nguyễn Văn Luận
  32. Nguyễn Văn Men
  33. Nguyễn Văn Minh
  34. Nguyễn Xuân Thịnh
  35. Nông Bách Phao
  36. Phạm Văn Thềng
  37. Phạm Văn Thi
  38. Phạm Văn Thiềm
  39. Phạm Văn Tiễn
  40. Phạm Văn Tứ
  41. Phạm Xuân Minh
  42. Phạm Xuân Minh