Nguyễn Phú Khang

Năm sinh1954
Quê quánLưu Kiến- Thủy Nguyên-
Ngày hy sinh 9/3/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1070458]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Phú Khang, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=27097, Quê quán=Lưu Kiến- Thủy Nguyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14882 (số thứ tự 1070458).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Phú Khang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Phú Khang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 9/3/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Bình
  2. Đỗ Văn Bình
  3. Hà Văn Mật
  4. Hoàng Văn Tiến
  5. Hoàng Văn Tiến
  6. Hoàng Văn Tiến
  7. Lê Quang Thầu
  8. Lê Quang Thầu
  9. Lê Quang Thầu
  10. Mai Xuân Quýnh
  11. Mai Xuân Quýnh
  12. Mai Xuân Quýnh
  13. Ngô Văn Cứ
  14. Ngô Văn Cứ
  15. Ngô Văn Từ
  16. Nguyễn Đăng Phiến
  17. Nguyễn Đăng Phiến
  18. Nguyễn Duy Soạn
  19. Nguyễn Phú Khang
  20. Nguyễn Thái Tám
  21. Nguyễn Thái Tám
  22. Nguyễn Thái Tám
  23. Nguyễn Văn Từ
  24. Nguyễn Văn Tường
  25. Nguyễn Văn Xum
  26. Nguyễn Văn Xum
  27. Nguyễn Xuân Quý
  28. Nguyễn Xuân Quý
  29. Nguyễn Xuân Tường