Mai Xuân Quýnh

Năm sinh1948
Quê quánPhan Sào Nam- Phù Cừ-
Ngày hy sinh 9/3/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065532]: Lietsi {Họ tên=Mai Xuân Quýnh, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=27097, Quê quán=Phan Sào Nam- Phù Cừ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9956 (số thứ tự 1065532).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Xuân Quýnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Xuân Quýnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 9/3/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Bình
  2. Đỗ Văn Bình
  3. Hà Văn Mật
  4. Hoàng Văn Tiến
  5. Hoàng Văn Tiến
  6. Hoàng Văn Tiến
  7. Lê Quang Thầu
  8. Lê Quang Thầu
  9. Lê Quang Thầu
  10. Mai Xuân Quýnh
  11. Mai Xuân Quýnh
  12. Ngô Văn Cứ
  13. Ngô Văn Cứ
  14. Ngô Văn Từ
  15. Nguyễn Đăng Phiến
  16. Nguyễn Đăng Phiến
  17. Nguyễn Duy Soạn
  18. Nguyễn Phú Khang
  19. Nguyễn Phú Khang
  20. Nguyễn Thái Tám
  21. Nguyễn Thái Tám
  22. Nguyễn Thái Tám
  23. Nguyễn Văn Từ
  24. Nguyễn Văn Tường
  25. Nguyễn Văn Xum
  26. Nguyễn Văn Xum
  27. Nguyễn Xuân Quý
  28. Nguyễn Xuân Quý
  29. Nguyễn Xuân Tường