Nguyễn Ngọc Chứ

Năm sinh1940
Quê quánĐồng Cường- Yên Lạc-
Ngày hy sinh 25/3/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069983]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Chứ, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25/3/1968, Quê quán=Đồng Cường- Yên Lạc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14407 (số thứ tự 1069983).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Chứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Chứ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 25/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Thoa
  2. Đặng Văn Tuynh
  3. Đào Quốc Thanh
  4. Đào Văn Ngọ
  5. Đinh Văn Đông
  6. Đỗ Văn Quỳnh
  7. Dương Kim Sinh
  8. Dương Quang Dung
  9. Hà Đức Luận
  10. Hà Minh Đông
  11. Hà Thành Huy
  12. Hà Văn Hợi
  13. Hà Văn Trại
  14. Hồ Văn Hậu
  15. Hoàng Văn Kinh
  16. Hoàng Văn Kinh
  17. Hoàng Văn Lương
  18. Hoàng Văn Lương
  19. Hoàng Văn Mưu
  20. Hoàng Văn Mưu
  21. Hoàng Văn Mưu
  22. Hoàng Văn Thiêm
  23. Hoàng Văn Thiên
  24. La Văn Lụa
  25. Lê Quang Phiệt
  26. Lê Quang Phiệt
  27. Lộc Văn Bích
  28. Lương Ngọc Bảng
  29. Lương Ngọc Bảng
  30. Lương Như Chu
  31. Lưu Văn Đáng
  32. Ngô Văn Đạn
  33. Ngô Văn Mỳ
  34. Nguyễn Đăng Tản
  35. Nguyễn Đức Thịch
  36. Nguyễn Đức Thịnh
  37. Nguyễn Duy Đình
  38. Nguyễn Duy Đình
  39. Nguyễn Duy Đình
  40. Nguyễn Hữu Thành
  41. Nguyễn Hữu Thành
  42. Nguyễn Ngọc Chứ
  43. Nguyễn Ngọc Quán
  44. Nguyễn Ngọc Quán
  45. Nguyễn Quang Chinh
  46. Nguyễn Quang Chinh
  47. Nguyễn Quang Chính
  48. Nguyễn Quang Trung
  49. Nguyễn Thanh Bình
  50. Nguyễn Thanh Bình
  51. Nguyễn Thanh Hồng
  52. Nguyễn Thành Niên
  53. Nguyễn Thế Sữ
  54. Nguyễn Thế Sửu
  55. Nguyễn Thiện Nguyện
  56. Nguyễn Văn Bảo
  57. Nguyễn Văn Bảo
  58. Nguyễn Văn Bình
  59. Nguyễn Văn Châu
  60. Nguyễn Văn Châu