Hoàng Văn Kinh

Năm sinh1938
Quê quánHồng Tây- Yên Lạc-
Ngày hy sinh 25/3/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059819]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Kinh, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=25/3/1968, Quê quán=Hồng Tây- Yên Lạc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4243 (số thứ tự 1059819).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Kinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Kinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 25/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Thoa
  2. Đặng Văn Tuynh
  3. Đào Quốc Thanh
  4. Đào Văn Ngọ
  5. Đinh Văn Đông
  6. Đỗ Văn Quỳnh
  7. Dương Kim Sinh
  8. Dương Quang Dung
  9. Hà Đức Luận
  10. Hà Minh Đông
  11. Hà Thành Huy
  12. Hà Văn Hợi
  13. Hà Văn Trại
  14. Hồ Văn Hậu
  15. Hoàng Văn Kinh
  16. Hoàng Văn Lương
  17. Hoàng Văn Lương
  18. Hoàng Văn Mưu
  19. Hoàng Văn Mưu
  20. Hoàng Văn Mưu
  21. Hoàng Văn Thiêm
  22. Hoàng Văn Thiên
  23. La Văn Lụa
  24. Lê Quang Phiệt
  25. Lê Quang Phiệt
  26. Lộc Văn Bích
  27. Lương Ngọc Bảng
  28. Lương Ngọc Bảng
  29. Lương Như Chu
  30. Lưu Văn Đáng
  31. Ngô Văn Đạn
  32. Ngô Văn Mỳ
  33. Nguyễn Đăng Tản
  34. Nguyễn Đức Thịch
  35. Nguyễn Đức Thịnh
  36. Nguyễn Duy Đình
  37. Nguyễn Duy Đình
  38. Nguyễn Duy Đình
  39. Nguyễn Hữu Thành
  40. Nguyễn Hữu Thành
  41. Nguyễn Ngọc Chứ
  42. Nguyễn Ngọc Chứ
  43. Nguyễn Ngọc Quán
  44. Nguyễn Ngọc Quán
  45. Nguyễn Quang Chinh
  46. Nguyễn Quang Chinh
  47. Nguyễn Quang Chính
  48. Nguyễn Quang Trung
  49. Nguyễn Thanh Bình
  50. Nguyễn Thanh Bình
  51. Nguyễn Thanh Hồng
  52. Nguyễn Thành Niên
  53. Nguyễn Thế Sữ
  54. Nguyễn Thế Sửu
  55. Nguyễn Thiện Nguyện
  56. Nguyễn Văn Bảo
  57. Nguyễn Văn Bảo
  58. Nguyễn Văn Bình
  59. Nguyễn Văn Châu
  60. Nguyễn Văn Châu