Nguyễn Minh Châu

Năm sinh1950
Quê quánMinh Sơn- Ngọc Lặc-
Ngày hy sinh 6/7/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069798]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Minh Châu, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25390, Quê quán=Minh Sơn- Ngọc Lặc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14222 (số thứ tự 1069798).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Châu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 6/7/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Thành
  2. Hà Công Lang
  3. Kim Văn Thốn
  4. Lại Đức Lĩnh
  5. Lại Đức Lĩnh
  6. Lại Đức Lĩnh
  7. Lại Đức Lỉnh
  8. Lê Khắc Hảo
  9. Lê Văn Bường
  10. Lê Văn Cừ
  11. Lê Văn Tiếp
  12. Lê Văn Việt
  13. Nguyễn Chí Ninh
  14. Nguyễn Công Thạc
  15. Nguyễn Đức Hiến
  16. Nguyễn Duy Chung
  17. Nguyễn Hữu Kỳ
  18. Nguyễn Văn Bính
  19. Nguyễn Văn Đảm
  20. Nguyễn Văn Gừng
  21. Nguyễn Văn Gừng
  22. Nguyễn Văn Gừng
  23. Nguyễn Văn Huấn
  24. Nguyễn Văn Sỹ
  25. Nguyễn Văn Thành
  26. Nguyễn Văn Thành
  27. Phạm Công Sự
  28. Phạm Văn Lua
  29. Phạm Văn Lụa
  30. Phạm Văn Lục
  31. Phạm Văn Quang
  32. Phạm Xuân Trung
  33. Phạm Xuân Trung
  34. Phạm Xuân Tụng
  35. Phạm Xuân Tụng