Lại Đức Lỉnh
| Năm sinh | 1937 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Chí- Yên Sơn- |
| Ngày hy sinh | 6/7/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1061069]: Lietsi {Họ tên=Lại Đức Lỉnh, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=25390, Quê quán=Tân Chí- Yên Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5493 (số thứ tự 1061069).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lại Đức Lỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lại Đức Lỉnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
35 người cùng hy sinh ngày 6/7/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Thành
- Hà Công Lang
- Kim Văn Thốn
- Lại Đức Lĩnh
- Lại Đức Lĩnh
- Lại Đức Lĩnh
- Lê Khắc Hảo
- Lê Văn Bường
- Lê Văn Cừ
- Lê Văn Tiếp
- Lê Văn Việt
- Nguyễn Chí Ninh
- Nguyễn Công Thạc
- Nguyễn Đức Hiến
- Nguyễn Duy Chung
- Nguyễn Hữu Kỳ
- Nguyễn Minh Châu
- Nguyễn Văn Bính
- Nguyễn Văn Đảm
- Nguyễn Văn Gừng
- Nguyễn Văn Gừng
- Nguyễn Văn Gừng
- Nguyễn Văn Huấn
- Nguyễn Văn Sỹ
- Nguyễn Văn Thành
- Nguyễn Văn Thành
- Phạm Công Sự
- Phạm Văn Lua
- Phạm Văn Lụa
- Phạm Văn Lục
- Phạm Văn Quang
- Phạm Xuân Trung
- Phạm Xuân Trung
- Phạm Xuân Tụng
- Phạm Xuân Tụng