Nguyễn Huy Châm

Năm sinh1943
Quê quánHưng Đạo- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 7/11/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069302]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Huy Châm, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24783, Quê quán=Hưng Đạo- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13726 (số thứ tự 1069302).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Châm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Huy Châm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 7/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hữu
  2. Đặng Xuân Bằng
  3. Đào Đình Tẹo
  4. Đào Duy Mai
  5. Đào Duy Thống
  6. Đào Huy Thống
  7. Đào Minh Tẹo
  8. Đào Văn Uyên
  9. Đinh Văn Bảy
  10. Đinh Văn Đức
  11. Đinh Văn Khâm
  12. Đỗ Đình Goàng
  13. Đỗ Xuân Hiền
  14. Đoàn Văn Bôn
  15. Dương Văn Giá
  16. Dương Văn Khánh
  17. Dương Văn Tạ
  18. Đường Xuân Bích
  19. Hà Đình Hạt
  20. Hà Ngọc Tuấn
  21. Hà Văn Các
  22. Hà Văn Các
  23. Hoàng Phú Chung
  24. Hoàng Phúc Trung
  25. Hoàng Phúc Trung
  26. Hoàng Văn Chiều
  27. Hoàng Văn Ký
  28. Hoàng Văn Thắng
  29. Hoàng Văn Triều
  30. Hoàng Văn Tý
  31. Hoàng Xuân Hằng
  32. Hoàng Xuân Hằng
  33. Kim Văn Định
  34. Lã Xuân Huy
  35. Lã Xuân Huy
  36. Lã Xuân Huy
  37. Lê Đình Huê
  38. Lê Đình Tường
  39. Lê Đình Tưởng
  40. Lê Văn Giảng
  41. Lê Văn Giảng
  42. Lương Ngọc Sủi
  43. Lương Ngọc Sửu
  44. Ngô Quang Thán
  45. Ngô Văn Hoàn
  46. Ngô Văn Mùi
  47. Ngô Văn Mùi
  48. Nguyễn Đình Sinh
  49. Nguyễn Đình Sinh
  50. Nguyễn Đức Chí
  51. Nguyễn Đức Tiến
  52. Nguyễn Hữu Chới
  53. Nguyễn Hữu Chới
  54. Nguyễn Huy Chăm
  55. Nguyễn Mạnh Kiên
  56. Nguyễn Nhất Hai
  57. Nguyễn Phúc Ánh
  58. Nguyễn Quang Hậu
  59. Nguyễn Sỹ Thành
  60. Nguyễn Sỹ Thành