Đinh Văn Bảy

Năm sinh1932
Quê quánNguyên Giáp- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 7/11/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056482]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Bảy, Năm sinh=1932, Ngày hy sinh=24783, Quê quán=Nguyên Giáp- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 906 (số thứ tự 1056482).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Bảy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Bảy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 7/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hữu
  2. Đặng Xuân Bằng
  3. Đào Đình Tẹo
  4. Đào Duy Mai
  5. Đào Duy Thống
  6. Đào Huy Thống
  7. Đào Minh Tẹo
  8. Đào Văn Uyên
  9. Đinh Văn Đức
  10. Đinh Văn Khâm
  11. Đỗ Đình Goàng
  12. Đỗ Xuân Hiền
  13. Đoàn Văn Bôn
  14. Dương Văn Giá
  15. Dương Văn Khánh
  16. Dương Văn Tạ
  17. Đường Xuân Bích
  18. Hà Đình Hạt
  19. Hà Ngọc Tuấn
  20. Hà Văn Các
  21. Hà Văn Các
  22. Hoàng Phú Chung
  23. Hoàng Phúc Trung
  24. Hoàng Phúc Trung
  25. Hoàng Văn Chiều
  26. Hoàng Văn Ký
  27. Hoàng Văn Thắng
  28. Hoàng Văn Triều
  29. Hoàng Văn Tý
  30. Hoàng Xuân Hằng
  31. Hoàng Xuân Hằng
  32. Kim Văn Định
  33. Lã Xuân Huy
  34. Lã Xuân Huy
  35. Lã Xuân Huy
  36. Lê Đình Huê
  37. Lê Đình Tường
  38. Lê Đình Tưởng
  39. Lê Văn Giảng
  40. Lê Văn Giảng
  41. Lương Ngọc Sủi
  42. Lương Ngọc Sửu
  43. Ngô Quang Thán
  44. Ngô Văn Hoàn
  45. Ngô Văn Mùi
  46. Ngô Văn Mùi
  47. Nguyễn Đình Sinh
  48. Nguyễn Đình Sinh
  49. Nguyễn Đức Chí
  50. Nguyễn Đức Tiến
  51. Nguyễn Hữu Chới
  52. Nguyễn Hữu Chới
  53. Nguyễn Huy Châm
  54. Nguyễn Huy Chăm
  55. Nguyễn Mạnh Kiên
  56. Nguyễn Nhất Hai
  57. Nguyễn Phúc Ánh
  58. Nguyễn Quang Hậu
  59. Nguyễn Sỹ Thành
  60. Nguyễn Sỹ Thành