Nguyễn Hữu Uựt

Năm sinh1951
Quê quánThanh Long- Yên Mỹ-
Ngày hy sinh 28/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069284]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Uựt, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=28/4/1975, Quê quán=Thanh Long- Yên Mỹ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13708 (số thứ tự 1069284).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Uựt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Uựt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 28/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Thích
  2. Đỗ Anh Sao
  3. Đoàn Tuân
  4. Đoàn Văn Hùng
  5. Dương Văn Bóng
  6. Hoàng Xuân Lư
  7. Lê Công Tạo
  8. Lê Đức Thắng
  9. Lê Đức Thắng
  10. Lê Đức Thắng
  11. Lê Hữu Thân
  12. Lê Trung Hướng
  13. Lê Văn Châu
  14. Lê Văn Dục
  15. Lê Văn Dục
  16. Lê văn Nhỏ
  17. Lê Văn Thịnh
  18. Lưu Đình Liên
  19. Ngô Đức Mạo
  20. Nguyễn Cao Khiêm
  21. Nguyễn Như Lương
  22. Nguyễn Tường Hẹt
  23. Nguyễn Văn Hùng
  24. Nguyễn Văn Hùng
  25. Nguyễn Văn Minh
  26. Nguyễn Văn Thức
  27. Nguyễn Xuân Va (Vai)
  28. Phạm Hồng Phát
  29. Phạm Văn Hiệu
  30. Phạm Văn Quài
  31. Quách Văn Thìn
  32. Quản Văn Trà
  33. Quản Văn Trà
  34. Quảng Văn Trà