Đinh Văn Thích

Năm sinh1952
Quê quánHương lâm- Hương Khê-
Ngày hy sinh 28/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056643]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Thích, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=28/4/1975, Quê quán=Hương lâm- Hương Khê-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1067 (số thứ tự 1056643).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Thích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Thích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 28/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Anh Sao
  2. Đoàn Tuân
  3. Đoàn Văn Hùng
  4. Dương Văn Bóng
  5. Hoàng Xuân Lư
  6. Lê Công Tạo
  7. Lê Đức Thắng
  8. Lê Đức Thắng
  9. Lê Đức Thắng
  10. Lê Hữu Thân
  11. Lê Trung Hướng
  12. Lê Văn Châu
  13. Lê Văn Dục
  14. Lê Văn Dục
  15. Lê văn Nhỏ
  16. Lê Văn Thịnh
  17. Lưu Đình Liên
  18. Ngô Đức Mạo
  19. Nguyễn Cao Khiêm
  20. Nguyễn Hữu Uựt
  21. Nguyễn Như Lương
  22. Nguyễn Tường Hẹt
  23. Nguyễn Văn Hùng
  24. Nguyễn Văn Hùng
  25. Nguyễn Văn Minh
  26. Nguyễn Văn Thức
  27. Nguyễn Xuân Va (Vai)
  28. Phạm Hồng Phát
  29. Phạm Văn Hiệu
  30. Phạm Văn Quài
  31. Quách Văn Thìn
  32. Quản Văn Trà
  33. Quản Văn Trà
  34. Quảng Văn Trà