Nguyễn Hữu Dung

Quê quánViệt Hùng- Đông Anh-
Ngày hy sinh 23/5/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068953]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Dung, Năm sinh=, Ngày hy sinh=23/5/1970, Quê quán=Việt Hùng- Đông Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13377 (số thứ tự 1068953).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Dung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Dung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 23/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Bắc
  2. Đào Văn Khanh
  3. Dương Văn Chiến
  4. Hoàng Văn Đạo
  5. Hoàng Văn Lãm
  6. Lê Đức Giả
  7. Mã Văn Lâm
  8. Mã Văn Lâm
  9. Mai Văn Cầu
  10. Mai Văn Cầu
  11. Nghiêm Bá Thập
  12. Ngô Duy Khấu
  13. Ngô Xuân Chước
  14. Nguyễn Đăng Khoa
  15. Nguyễn Đình Hải
  16. Nguyễn Duy Khôi
  17. Nguyễn Như Quý
  18. Nguyễn Thiện Hùng
  19. Nguyễn Thiện Hùng
  20. Nguyễn Thừa Đông
  21. Nguyễn Văn Bít
  22. Nguyễn Văn Hải
  23. Nguyễn Văn Lũy
  24. Nguyễn Văn Nhàn
  25. Nguyễn Văn Tưởng
  26. Nguyễn Xuân Kiểm
  27. Phạm Thanh Bình
  28. Phạm Tiến Tốt
  29. Phạm Văn Nam
  30. Phạm Văn Thơ