Hoàng Văn Lãm
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Ninh- Thanh Sơn- |
| Ngày hy sinh | 23/5/1970 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1059836]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Lãm, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=23/5/1970, Quê quán=Tân Ninh- Thanh Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4260 (số thứ tự 1059836).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Lãm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Lãm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
30 người cùng hy sinh ngày 23/5/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Bắc
- Đào Văn Khanh
- Dương Văn Chiến
- Hoàng Văn Đạo
- Lê Đức Giả
- Mã Văn Lâm
- Mã Văn Lâm
- Mai Văn Cầu
- Mai Văn Cầu
- Nghiêm Bá Thập
- Ngô Duy Khấu
- Ngô Xuân Chước
- Nguyễn Đăng Khoa
- Nguyễn Đình Hải
- Nguyễn Duy Khôi
- Nguyễn Hữu Dung
- Nguyễn Như Quý
- Nguyễn Thiện Hùng
- Nguyễn Thiện Hùng
- Nguyễn Thừa Đông
- Nguyễn Văn Bít
- Nguyễn Văn Hải
- Nguyễn Văn Lũy
- Nguyễn Văn Nhàn
- Nguyễn Văn Tưởng
- Nguyễn Xuân Kiểm
- Phạm Thanh Bình
- Phạm Tiến Tốt
- Phạm Văn Nam
- Phạm Văn Thơ