Nguyễn Hữu Ánh
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Trường Giang- Yên Sơn- |
| Ngày hy sinh | 21/4/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1068814]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Ánh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=21/4/1972, Quê quán=Trường Giang- Yên Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13238 (số thứ tự 1068814).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Ánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Hữu Ánh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 21/4/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Mấm (Mẫm)
- Đặng Xuân Dương
- Đào Văn Trại
- Đinh Công Thuấn
- Đinh Văn Thái
- Hoàng Phi Phú
- Lê Ngọc Ky
- Lê Ngọc Ky
- Lê Văn Loản
- Lê Xuân Đạo
- Lê Xuân Định
- Lê Xuân Định
- Ngô Duy Núi
- Nguyễn Bá Dũng
- Nguyễn Bá Dũng
- Nguyễn Hữu Hồng
- Nguyễn Hữu Lục
- Nguyễn Hữu Lục
- Nguyễn Văn Dũng
- Nguyễn Văn Tiến
- Nguyễn Văn Tiến
- Phạm Văn Bé
- Phạm Văn Hứng
- Phạm Văn Hứng
- Phạm Văn Thúy
- Phạm Văn Thùy
- Phạm Văn Trong