Lê Xuân Định

Năm sinh1949
Quê quánKiên Trung- Ứng Hòa-
Ngày hy sinh 21/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064103]: Lietsi {Họ tên=Lê Xuân Định, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=21/4/1972, Quê quán=Kiên Trung- Ứng Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8527 (số thứ tự 1064103).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Định” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Định” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 21/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Mấm (Mẫm)
  2. Đặng Xuân Dương
  3. Đào Văn Trại
  4. Đinh Công Thuấn
  5. Đinh Văn Thái
  6. Hoàng Phi Phú
  7. Lê Ngọc Ky
  8. Lê Ngọc Ky
  9. Lê Văn Loản
  10. Lê Xuân Đạo
  11. Lê Xuân Định
  12. Ngô Duy Núi
  13. Nguyễn Bá Dũng
  14. Nguyễn Bá Dũng
  15. Nguyễn Hữu Ánh
  16. Nguyễn Hữu Hồng
  17. Nguyễn Hữu Lục
  18. Nguyễn Hữu Lục
  19. Nguyễn Văn Dũng
  20. Nguyễn Văn Tiến
  21. Nguyễn Văn Tiến
  22. Phạm Văn Bé
  23. Phạm Văn Hứng
  24. Phạm Văn Hứng
  25. Phạm Văn Thúy
  26. Phạm Văn Thùy
  27. Phạm Văn Trong