Nguyễn Hồng Quảng

Năm sinh1941
Quê quánMinh Tân- Phú Xuyên-
Ngày hy sinh 28/12/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068714]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hồng Quảng, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=28/12/1970, Quê quán=Minh Tân- Phú Xuyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13138 (số thứ tự 1068714).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hồng Quảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hồng Quảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 28/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Xuyên
  2. Hoàng Văn Xuyên
  3. Lâm Thanh Chương
  4. Lê Văn Hỷ
  5. Ngô Văn Sáu
  6. Nguyễn Đức Linh
  7. Nguyễn Đức Linh
  8. Nguyễn Đức Linh
  9. Nguyễn Hồng Quảng
  10. Nguyễn Văn Họa
  11. Nguyễn Văn Nhán
  12. Nguyễn Văn Nhàn
  13. Nguyễn Văn Sai
  14. Nguyễn Văn Sai
  15. Nguyễn Văn Tốn
  16. Nguyễn Văn Tuyến
  17. Nguyễn Văn Tuyến
  18. Nguyễn Văn Tuyết
  19. Phạm Đức Tý
  20. Phạm Đức Tý
  21. Phạm Hồng Sáng
  22. Phạm Hồng Sáng
  23. Phạm Văn Khảo
  24. Phạm Văn Khảo