Phạm Văn Khảo

Năm sinh1948
Quê quánCẩm Sơn- Cẩm Giàng-
Ngày hy sinh 28/12/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082285]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Khảo, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=28/12/1970, Quê quán=Cẩm Sơn- Cẩm Giàng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26709 (số thứ tự 1082285).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Khảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Khảo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 28/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Xuyên
  2. Hoàng Văn Xuyên
  3. Lâm Thanh Chương
  4. Lê Văn Hỷ
  5. Ngô Văn Sáu
  6. Nguyễn Đức Linh
  7. Nguyễn Đức Linh
  8. Nguyễn Đức Linh
  9. Nguyễn Hồng Quảng
  10. Nguyễn Hồng Quảng
  11. Nguyễn Văn Họa
  12. Nguyễn Văn Nhán
  13. Nguyễn Văn Nhàn
  14. Nguyễn Văn Sai
  15. Nguyễn Văn Sai
  16. Nguyễn Văn Tốn
  17. Nguyễn Văn Tuyến
  18. Nguyễn Văn Tuyến
  19. Nguyễn Văn Tuyết
  20. Phạm Đức Tý
  21. Phạm Đức Tý
  22. Phạm Hồng Sáng
  23. Phạm Hồng Sáng
  24. Phạm Văn Khảo