Nguyễn Duy Ngây

Quê quánĐông Thành- Thuận Thành-
Ngày hy sinh 3/12/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068404]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Ngây, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27731, Quê quán=Đông Thành- Thuận Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12828 (số thứ tự 1068404).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Ngây” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Ngây” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 3/12/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Ngọc Chất
  2. Đinh Ngọc Thắt
  3. Đinh Quang Chiến
  4. Đinh Quang Ninh
  5. Đinh Quốc Khánh
  6. Đinh Văn Cảnh
  7. Đinh Xuân Trọng
  8. Dương Văn Đằng (Đăng)
  9. Dương Văn Diễn
  10. Dương Văn Viễn
  11. Hà Văn Năng
  12. Hà Văn Xăng
  13. Hoàng Kim Giao
  14. Hoàng Kim Giao
  15. Hoàng Văn Phấn
  16. Hoàng Văn Phấn
  17. Hoàng Văn Tấn
  18. Hoàng Văn Thịnh
  19. Hoàng Văn Thịnh
  20. Lê Chí Quang
  21. Lê Đại Hùng
  22. Lê Đại Hùng
  23. Lê Đức Quyền
  24. Lê Đức Quyền
  25. Lê Hồng Phấn
  26. Lê Hồng Phấn
  27. Lê Hồng Phấn
  28. Lê Hồng Sơn
  29. Lê Minh Khánh
  30. Lê Minh Khánh
  31. Lê Minh Khánh
  32. Lê Quang Hùng
  33. Lê Quang Hùng
  34. Lê Quốc Châu
  35. Lê Quốc Châu
  36. Lê Văn Khang
  37. Lê Văn Khang
  38. Lê Xuân Chượng
  39. Lê Xuân Thắng
  40. Lô Chi Quang
  41. Lưu Liên Đoàn
  42. Lưu Liên Đoàn
  43. Lưu Tiến Danh
  44. Lưu Tiến Nhượng
  45. Lưu Tiến Nhượng
  46. Ngô Đức Dương
  47. Ngô Thế Tạo
  48. Nguyễn Ánh Kim
  49. Nguyễn Ánh Kim
  50. Nguyễn Danh Mỹ
  51. Nguyễn Danh Mỹ
  52. Nguyễn Đức Cư
  53. Nguyễn Đức Cự
  54. Nguyễn Đức Nhã
  55. Nguyễn Đức Nhã
  56. Nguyễn Duy Ngây
  57. Nguyễn Duy Ngây
  58. Nguyễn Duy Ngây
  59. Nguyễn Duy Xuất
  60. Nguyễn Duy Xuất