Đinh Ngọc Chất

Năm sinh1952
Quê quánPhú Châu- Ba Vì-
Ngày hy sinh 3/12/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056391]: Lietsi {Họ tên=Đinh Ngọc Chất, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27731, Quê quán=Phú Châu- Ba Vì-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 815 (số thứ tự 1056391).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Ngọc Chất” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Ngọc Chất” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 3/12/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Ngọc Thắt
  2. Đinh Quang Chiến
  3. Đinh Quang Ninh
  4. Đinh Quốc Khánh
  5. Đinh Văn Cảnh
  6. Đinh Xuân Trọng
  7. Dương Văn Đằng (Đăng)
  8. Dương Văn Diễn
  9. Dương Văn Viễn
  10. Hà Văn Năng
  11. Hà Văn Xăng
  12. Hoàng Kim Giao
  13. Hoàng Kim Giao
  14. Hoàng Văn Phấn
  15. Hoàng Văn Phấn
  16. Hoàng Văn Tấn
  17. Hoàng Văn Thịnh
  18. Hoàng Văn Thịnh
  19. Lê Chí Quang
  20. Lê Đại Hùng
  21. Lê Đại Hùng
  22. Lê Đức Quyền
  23. Lê Đức Quyền
  24. Lê Hồng Phấn
  25. Lê Hồng Phấn
  26. Lê Hồng Phấn
  27. Lê Hồng Sơn
  28. Lê Minh Khánh
  29. Lê Minh Khánh
  30. Lê Minh Khánh
  31. Lê Quang Hùng
  32. Lê Quang Hùng
  33. Lê Quốc Châu
  34. Lê Quốc Châu
  35. Lê Văn Khang
  36. Lê Văn Khang
  37. Lê Xuân Chượng
  38. Lê Xuân Thắng
  39. Lô Chi Quang
  40. Lưu Liên Đoàn
  41. Lưu Liên Đoàn
  42. Lưu Tiến Danh
  43. Lưu Tiến Nhượng
  44. Lưu Tiến Nhượng
  45. Ngô Đức Dương
  46. Ngô Thế Tạo
  47. Nguyễn Ánh Kim
  48. Nguyễn Ánh Kim
  49. Nguyễn Danh Mỹ
  50. Nguyễn Danh Mỹ
  51. Nguyễn Đức Cư
  52. Nguyễn Đức Cự
  53. Nguyễn Đức Nhã
  54. Nguyễn Đức Nhã
  55. Nguyễn Duy Ngây
  56. Nguyễn Duy Ngây
  57. Nguyễn Duy Ngây
  58. Nguyễn Duy Ngây
  59. Nguyễn Duy Xuất
  60. Nguyễn Duy Xuất